• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
You are here:
Decrease font size  Default font size  Increase font size 
Magnesium B6 Đọc dạng PDF In Gửi bài viết này vào Email cho bạn bè

 

CÔNG THỨC:

  • Magnesi oxyd                79 mg
  • Pyridoxin hydroclorid      5 mg
  • Tá dược             vừa đủ 1 viên

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.

CHỈ ĐỊNH:

  • Điều trị các trường hợp thiếu magnesi nặng, riêng biệt hay kết hợp.
  • Khi có thiếu calci đi kèm thì trong đa số trường hợp phải bù magnesi trước khi bù calci.
  • Điều trị các rối loạn chức năng của những cơn lo âu đi kèm với tăng thông khí (còn được gọi là tạng co giật) khi chưa có điều trị đặc hiệu.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

Người lớn:

  • Thiếu magnesi nặng: mỗi ngày uống 6 viên.
  • Tạng co giật: mỗi ngày uống 4 viên.

Trẻ em: uống 1 - 3 viên/ ngày, tùy theo tuổi.

  • Nên chia liều dùng mỗi ngày ra làm 2 hoặc 3 lần: sáng, trưa và chiều. Uống thuốc với nhiều nước.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH :

  • Quá mẫn với các thành phần của thuốc.
  • Suy thận nặng với độ thanh thải của creatinin dưới 30 ml/phút.

NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI DÙNG THUỐC:

  • Chưa có báo cáo về những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

  • Tránh phối hợp magnesi với các chế phẩm có chứa phosphat và muối calci là các chất ức chế quá trình hấp thu magnesi tại ruột non.
  • Trong trường hợp phải điều trị phối hợp với tetracyclin đường uống hoặc calci, phải uống hai loại thuốc cách nhau khoảng ít nhất 3 giờ.
  • Pyridoxin làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson, do làm ức chế hoạt tính của levodopa khi dùng chất này mà không kèm theo chất ức chế men dopadecarboxylase, điều này không xảy ra với chế phẩm là hỗn hợp levodopa – carbidopa, levodopa – benserazid.
  • Thuốc có thể gây giảm nồng độ phenytoin và phenobarbiton trong máu ở một số người bệnh.
  • Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxin.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • Thời kỳ mang thai: chưa có báo cáo về tác dụng của thuốc khi dùng trong thời kỳ mang thai, do đó chỉ nên dùng thuốc trong thai kỳ khi thật cần thiết.
  • Thời kỳ cho con bú: magnesi qua được sữa mẹ, nhưng chưa có báo cáo về tác dụng của thuốc trên trẻ bú mẹ, do đó không nên dùng thuốc trong thời gian cho con bú.

TÁC DỤNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC:

  • Tiêu chảy, đau bụng.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ:

  • Quá liều: các triệu chứng quá liều magnesi bao gồm: buồn nôn, nôn mửa, đỏ bừng da, khát nước, tụt huyết áp, yếu cơ, trụy hô hấp, loạn nhịp.
  • Xử trí: sự ức chế thần kinh cơ có thể hồi phục lại với các muối calci. Nếu bệnh nhân có chức năng thận bình thường, nên cung cấp nước đầy đủ để giúp loại bỏ magnesi ra khỏi cơ thể. Thẩm phân có thể làm tăng đào thải thuốc.

ĐÓNG GÓI:

  • Vỉ 10 viên – Hộp 05 vỉ.
  • Vỉ 10 viên – Hộp 10 vỉ.
  • Vỉ 09 viên – Hộp 10 vỉ.
  • Chai 100 viên. Chai 200 viên.

BẢO QUẢN: Để nơi khô mát, tránh ánh sáng

HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở

 

Hệ thống quản lý

Sản phẩm

mebivic-al-al.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

PKD - Minh Hạnh
Telephone number of PKD - Minh Hạnh 0908 045 229
PKD - Bích Thùy
Telephone number of PKD - Bích Thùy 0907 021 326

Đang trực tuyến

Hiện có 13 khách Trực tuyến

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay:1094
mod_vvisit_counterHôm qua5804
mod_vvisit_counterTuần này:6898
mod_vvisit_counterTuần trước:36239
mod_vvisit_counterTháng này:122855
mod_vvisit_counterTháng trước:187270
mod_vvisit_counterTất cả:393329