• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
You are here:
Decrease font size  Default font size  Increase font size 
Eprazinone 50 Đọc dạng PDF In Gửi bài viết này vào Email cho bạn bè

 

CÔNG THỨC:

  • Eprazinon dihydroclorid         50 mg
  • Tá dược                     vừa đủ 1 viên

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.

DƯỢC LỰC HỌC:

  • Làm loãng và long đàm do eprazinon gắn lên thụ thể của mucin, giành chỗ không cho protein viêm gắn vào.
  • Làm dễ thở hơn nhờ tác động giải co thắt phế quản.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:

  • Ở người lớn, hàm lượng eprazinon cao nhất trong huyết tương đạt được sau 1 giờ.
  • Thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua gan. Thời gian bán hủy thải trừ của eprazinon khoảng 6 giờ.

CHỈ ĐỊNH:

  • Viêm phế quản, suy hô hấp mạn tính, viêm mũi, ho, cúm, hen phế quản.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

  • Người lớn: uống từ 3 - 6 viên / ngày, chia làm 3 lần.

Chú ý: không dùng thuốc quá 5 ngày trừ khi có chỉ định của bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Tiền sử co giật.
  • Tiền sử mẫn cảm với một trong những thành phần của thuốc.

NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI SỬ DỤNG THUỐC:

Tham khảo ý kiến y khoa trong trường hợp sau:

  • Bệnh nhân bị đàm đặc, có mủ hoặc sốt.
  • Bệnh phổi hoặc phế quản mãn tính.

TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

  • Không dùng chung với thuốc giảm ho hoặc thuốc làm khô chất tiết phế quản do làm giảm tác dụng của thuốc.
  • Không dùng chung eprazinon với các thuốc chuyển hóa qua gan do có thể ảnh hưởng đến tác dụng của các thuốc này.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • Thời kỳ mang thai: thuốc chỉ được dùng trong lúc mang thai khi thực sự cần thiết, hỏi ý kiến bác sĩ nếu phát hiện đang mang thai trong lúc sử dụng thuốc.
  • Thời kỳ nuôi con bú: không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

  • Không dùng thuốc khi đang vận hành máy móc hay lái tàu xe.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC:

  • Có thể gây rối loạn tiêu hóa.
  • Hiếm khi gây dị ứng da, nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ:

  • Dùng quá liều thường gây tình trạng co giật.
  • Trong trường hợp quá liều, dùng những biện pháp cơ bản để loại phần thuốc chưa được hấp thu, đồng thời tiến hành điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

ĐÓNG GÓI: Vỉ 10 viên – Hộp 3 vỉ

BẢO QUẢN: Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

 

Hệ thống quản lý

Sản phẩm

mebivic-al-al.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

PKD - Minh Hạnh
Telephone number of PKD - Minh Hạnh 0908 045 229
PKD - Bích Thùy
Telephone number of PKD - Bích Thùy 0907 021 326

Đang trực tuyến

Hiện có 26 khách Trực tuyến

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay:4896
mod_vvisit_counterHôm qua3299
mod_vvisit_counterTuần này:4896
mod_vvisit_counterTuần trước:3299
mod_vvisit_counterTháng này:8195
mod_vvisit_counterTháng trước:0
mod_vvisit_counterTất cả:50608